Bác Sĩ Nha Khoa
Trần Thị Thúy Liễu

VĂN PHÒNG
995 Dufferin Street, Toronto Ontario M6H 4B2 Canada

Tel. (416) 538-0758
Fax. (416) 588-2181


drtran@pathcom.com
drlieutran@yahoo.com

PHÒNG MẠCH NHA-KHOA
Bác Sĩ
Trần Thị Thúy Liễu
Dr. Lieu Tran's Dental Office

Quick Tips Mẹo Vặt

  A Sure-Fire Tip for Better Brushing Làm Cách Nào Chaœi Răng Cho Sạch Hơn .
Change your usual brushing pattern. Most people brush their teeth the same way all the time. That means they miss the same spots all the time. Try reversing your usual pattern.
Ðổi kiểu chaœi răng thường lệ. Ða số mọi người luôn luôn chaœi răng có một kiểu. Như vậy có nghĩa là họ luôn luôn boœ sót cũng một chỗ nào đó cuœa hàm răng. Thưœ đổi kiểu khác, ngược lại kiểu cũ.
   
  Flossing Problems and Solutions Các Trơœ Ngại Khi Kéo Chỉ Và Cách Giaœi Quyết
BLEEDING GUMS: Nướu Chaœy Máu
This sometimes happens when you first begin flossing regularly. It usually disappears after a few days. If it persists, see your dentist.
Nướu thường hay bị chaœy máu trong những lần đầu tiên dùng chỉ kéo răng, nhưng những lần sau đó thường rồi sẽ dứt; nếu vẫn còn thì hãy đi gặp nha sĩ.
SHREDDING FLOSS: Chỉ Bị Xười
This happens when you snag floss on an old filling or ragged tooth edge. Try another type of floss or dental tape- your dentist or hygienist can advise you. If shredding persists, see your dentist.
Chỉ bị xười đứt khi bị vướng kẹt vào chỗ trám cũ hoặc cạnh răng nhám. Thưœ dùng loại chỉ khác hoăc băng keo răng - điều này bạn nên hoœi nha sĩ để được khuyên chính xác hơn. Nếu vấn đề này vẫn tiếp tục xaœy ra thì bạn hãy đi gặp nha sĩ.

CÁC HÌNH AŒNH KHÁC : [ Thời Thơ Ấu ] [ Thuơœ Học Nha ] [ Bạn Hữu ] [ Gia Ðinh ]

CHỈ DẪN NHA KHOA - DENTAL INSTRUCTIONS

[ Vệ Sinh Trong Miệng - Dental Care ] [ Sau Khi Nhổ Răng - After Surgery ]
[
Răng Bị Teâ - Tooth Sensitivity ] [ Cách Giữ Gìn Răng Giaœ - Denture Care ]
[
Nha Khoa Khẩn Cấp Cho Các Em - Dental Emergency For Children ]

PHÒNG MẠCH - DENTAL OFFICE

[ Bác Sĩ - Doctor Dentist ] [ Nhân Viên - Dental Assisstants ]
[
Ðịa Ðiểm - Location ] [ Giờ Làm Việc - Office Hours ]

TÀI LIỆU CUŒA CDA
(Canadian Dental Association)
Thanh Hoàng chuyển ngữ

TÀI LIỆU CUŒA ODA
(Ontario Dental Association)